Tới nội dung chính

傒

傒
xī
hề
⼈bộ nhân · 12 nét

(cổ) người gốc Giang Tây

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (cổ) người gốc Giang Tây

  2. 貳动động từ

    chờ đợi; hầu hạ

  3. 參名danh từ

    người hầu; đầy tớ

  4. 肆名danh từ

    lối đi; con đường

傒
xī
hề
BỘ THỦ⼈
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu