Tới nội dung chính

傈

傈
lì
lật
⼈bộ nhân · 12 nét

dùng trong từ "Lật Túc" (tên dân tộc Lisu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "Lật Túc" (tên dân tộc Lisu)

傈
lì
lật
BỘ THỦ⼈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu