phó
bộ nhân · 12 nét

người dạy; thầy dạy

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dạy; thầy dạy

    • Thầy Phó dạy chúng tôi tiếng Trung.

  2. động từ

    (văn) dạy dỗ; truyền dạy

  3. động từ

    gắn vào; phụ vào

    • Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.

  4. động từ

    bôi; thoa (son phấn, v.v.)

    • Cô ấy đã thoa phấn.

  5. danh từ

    họ Phó

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.