傅
傅
phó
⼈bộ nhân · 12 nétngười dạy; thầy dạy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dạy; thầy dạy
- 。
Thầy Phó dạy chúng tôi tiếng Trung.
- 貳动động từ
(văn) dạy dỗ; truyền dạy
- 參动động từ
gắn vào; phụ vào
- 。
Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.
- 肆动động từ
bôi; thoa (son phấn, v.v.)
- 。
Cô ấy đã thoa phấn.
- 伍名danh từ
họ Phó
Đang tải…
傅
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dạy; thầy dạy
- 。
Thầy Phó dạy chúng tôi tiếng Trung.
- 貳动động từ
(văn) dạy dỗ; truyền dạy
- 參动động từ
gắn vào; phụ vào
- 。
Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.
- 肆动động từ
bôi; thoa (son phấn, v.v.)
- 。
Cô ấy đã thoa phấn.
- 伍名danh từ
họ Phó
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại