Tới nội dung chính

偾

偾
fèn
phẫn
⼈bộ nhân · 11 nét

chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

  2. 貳动động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    • 。

      Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.

  3. 參动động từ

    phá hủy; làm hỏng

偾
fèn
phẫn
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu