偸
trộm; ăn cắp
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp(kế thừa)
中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm tiền của tôi.
- 貳动động từ
trộm; ăn cắp; lén lút(kế thừa)
中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi
- 參副trạng từ
trộm; lén lút; lấy cắp(kế thừa)
中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.
- 肆动động từ
giật; chộp(kế thừa)
中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm ví của tôi.
- 伍名danh từ
kẻ trộm; tên trộm(kế thừa)
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
- 。
Anh ấy là một tên trộm.
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp(kế thừa)
中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm tiền của tôi.
- 貳动động từ
trộm; ăn cắp; lén lút(kế thừa)
中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi
- 參副trạng từ
trộm; lén lút; lấy cắp(kế thừa)
中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.
- 肆动động từ
giật; chộp(kế thừa)
中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm ví của tôi.
- 伍名danh từ
kẻ trộm; tên trộm(kế thừa)
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
- 。
Anh ấy là một tên trộm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại