tōu
thâu
bộ nhân · 11 nét

trộm; ăn cắp

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp(kế thừa)

    不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi

    • Anh ấy đã trộm tiền của tôi.

  2. động từ

    trộm; ăn cắp; lén lút(kế thừa)

    秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi

  3. trạng từ

    trộm; lén lút; lấy cắp(kế thừa)

    暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì

    • Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.

  4. động từ

    giật; chộp(kế thừa)

    用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi

    • Anh ấy đã trộm ví của tôi.

  5. danh từ

    kẻ trộm; tên trộm(kế thừa)

    偷东西的人tōu dōngxi de rén

    • Anh ấy là một tên trộm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.