zǒng
tổng
bộ nhân · 11 nét

bận rộn; tất bật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; tất bật

  2. tính từ

    vội vã; bận rộn

    • Anh ấy vội vã bỏ đi.

  3. tính từ

    buồn bã; chán nản; thất vọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.