偝
偝
bội
⼈bộ nhân · 11 nétkhông tuân lệnh; không phục tùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không tuân lệnh; không phục tùng
- 。
Anh ta đã không tuân lệnh của tôi.
- 貳动động từ
đứng lưng kề lưng
- 。
Họ đứng quay lưng vào nhau.
偝
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không tuân lệnh; không phục tùng
- 。
Anh ta đã không tuân lệnh của tôi.
- 貳动động từ
đứng lưng kề lưng
- 。
Họ đứng quay lưng vào nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại