Tới nội dung chính

偝

偝
bèi
bội
⼈bộ nhân · 11 nét

không tuân lệnh; không phục tùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    không tuân lệnh; không phục tùng

    • 。

      Anh ta đã không tuân lệnh của tôi.

  2. 貳动động từ

    đứng lưng kề lưng

    • 。

      Họ đứng quay lưng vào nhau.

偝
bèi
bội
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu