假而

假而
jiǎér
giả nhi

một khi; hễ... thì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    một khi; hễ... thì

    • Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.