假牙

假牙
jiǎ
giả nha

răng giả; hàm giả

2 nghĩa#21374
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    răng giả; hàm giả

    • Cô ấy đang đeo răng giả.

  2. danh từ

    răng giả

    • Ông ấy đang đeo răng giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.