假手

假手
jiǎshǒu
giả thủ

nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm

    • Anh ấy nhờ người khác làm xong công việc.

  2. danh từ

    tay giả; nhờ tay người khác (làm việc gì)

    • Anh ấy đeo một bàn tay giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.