- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
Anh ấy nhờ người khác làm xong công việc.
tay giả; nhờ tay người khác (làm việc gì)
Anh ấy đeo một bàn tay giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
Anh ấy nhờ người khác làm xong công việc.
tay giả; nhờ tay người khác (làm việc gì)
Anh ấy đeo một bàn tay giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.