Tới nội dung chính

假想

假想
jiǎxiǎng
giả tưởng

tưởng tượng; giả định

4 nghĩa#27789
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tưởng tượng; giả định

    • 。

      Tôi thích tưởng tượng về tương lai.

  2. 貳形tính từ

    giả định; tưởng tượng; giả tưởng

    • 。

      Đây chỉ là một tình huống giả tưởng.

  3. 參形tính từ

    tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)

    • 。

      Đây là một thế giới ảo.

  4. 肆名danh từ

    giả định; giả thuyết; giả sử

    • 。

      Đây là một giả thuyết.

假
gēi
giả
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu