假令

假令
jiǎlìng
giả lệnh

một khi; hễ... thì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    một khi; hễ... thì

    • Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?

  2. liên từ

    giả sử; giả như; nếu như

    • Giả sử anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?

  3. danh từ

    giả lệnh; hành động như một quan huyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.