假人

假人
jiǎrén
giả nhân

hình nộm; ma-nơ-canh

1 nghĩa#37253
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình nộm; ma-nơ-canh

    • Con ma-nơ-canh này trông rất thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.