Tới nội dung chính

偃

偃
yǎn
yển
⼈bộ nhân · 11 nét

nằm ngửa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nằm ngửa

    • 。

      Anh ấy nằm ngửa trên giường.

  2. 貳动động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    • 。

      Hạ cờ im trống.

  3. 參动động từ

    ngã xuống; nằm xuống; (văn) cúi phục

    • ,。

      Anh ấy đã ngừng tranh cãi.

  4. 肆名danh từ

    họ Yển

偃
yǎn
yển
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu