/
偁
偁
xưng
⼈bộ nhân · 11 nétphù hợp; tương xứng; vừa vặn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp; tương xứng; vừa vặn(kế thừa)
中与某物相配、相合或恰好适应yǔ mǒu wù xiāng pèi、xiāng hé huò qià hǎo shì yìng
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
có; sở hữu(kế thừa)
中拥有;具有yōngyǒu; jùyǒu
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參动động từ
phát âm ở Đài Loan là [cheng4](kế thừa)
中用言语表达;说yòng yányǔ biǎodá; shuō
偁
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp; tương xứng; vừa vặn(kế thừa)
中与某物相配、相合或恰好适应yǔ mǒu wù xiāng pèi、xiāng hé huò qià hǎo shì yìng
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
có; sở hữu(kế thừa)
中拥有;具有yōngyǒu; jùyǒu
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參动động từ
phát âm ở Đài Loan là [cheng4](kế thừa)
中用言语表达;说yòng yányǔ biǎodá; shuō
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại