倽
倽
xá
⼈bộ nhân · 10 nétgì; cái gì (khẩu ngữ phương ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; cái gì (khẩu ngữ phương ngữ)(kế thừa)
中什么;用于口语shénme、yòngyú kǒuyǔ
- ?
Bạn vừa nói gì vậy?
- 貳代đại từ
gì; cái gì (khẩu ngữ phương ngôn)(kế thừa)
中什么;任何事物(口语)shénme; rènhé shìwù (kǒuyǔ)
倽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; cái gì (khẩu ngữ phương ngữ)(kế thừa)
中什么;用于口语shénme、yòngyú kǒuyǔ
- ?
Bạn vừa nói gì vậy?
- 貳代đại từ
gì; cái gì (khẩu ngữ phương ngôn)(kế thừa)
中什么;任何事物(口语)shénme; rènhé shìwù (kǒuyǔ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại