Tới nội dung chính

倭

倭
wō
oa
⼈bộ nhân · 10 nét

người lùn; thấp còi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người lùn; thấp còi

    • 。

      Oa quốc là tên cổ của Nhật Bản.

  2. 貳名danh từ

    người Nhật (khinh miệt, cổ)

倭
wō
oa
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu