Tới nội dung chính

倬

倬
zhuō
trác
⼈bộ nhân · 10 nét

nổi bật; đáng chú ý

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nổi bật; đáng chú ý

    • 。

      Anh ấy là một người nổi bật giữa đám đông.

  2. 貳形tính từ

    vĩ đại; to lớn

    • 。

      Anh ấy là một người xuất chúng.

  3. 參形tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

  4. 肆形tính từ

    rõ rệt; nổi bật

  5. 伍形tính từ

    cách đọc ở Đài Loan [zhuo2]

倬
zhuō
trác
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu