qiàn
thiến
bộ nhân · 10 nét

tuấn tú; đẹp trai; thanh tú

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú; đẹp trai; thanh tú

    • Cô ấy trông rất xinh đẹp.

  2. tính từ

    xinh đẹp; duyên dáng

    • Cô ấy trông rất duyên dáng.

  3. động từ

    nhờ vả

    • Tôi nhờ anh ấy giúp đỡ.

  4. danh từ

    chàng rể (cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.