倥
倥
không
⼈bộ nhân · 10 nétkhẩn cấp; cấp bách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
- 貳形tính từ
bận rộn; khốn quẫn
倥
không
⼈bộ nhân · 10 nétngu dốt; không hiểu biết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu dốt; không hiểu biết
- 貳形tính từ
trống rỗng; đần độn
Đang tải…
倥
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
- 貳形tính từ
bận rộn; khốn quẫn
倥
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu dốt; không hiểu biết
- 貳形tính từ
trống rỗng; đần độn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại