Tới nội dung chính

倥

倥
kǒng
không
⼈bộ nhân · 10 nét

khẩn cấp; cấp bách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

  2. 貳形tính từ

    bận rộn; khốn quẫn

倥
kōng
không
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu