Tới nội dung chính

値

値
zhí
trị
⼈bộ nhân · 10 nét

đáng giá; có giá trị; đáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đáng giá; có giá trị; đáng(kế thừa)

    中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ

    • ?

      Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?

  2. 貳名danh từ

    giá trị; trị số; đáng (giá)(kế thừa)

    中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu

    • ?

      Cái này giá bao nhiêu tiền?

  3. 參动động từ

    đi làm; lên ca; vào ca(kế thừa)

    中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu

    • ?

      Hôm nay ai trực ban?

  4. 肆动động từ

    đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc(kế thừa)

    中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou

    • 。

      Tôi trực ban.

値
zhí
trị
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu