値
đáng giá; có giá trị; đáng
NGHĨA
- 壹动động từ
đáng giá; có giá trị; đáng(kế thừa)
中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ
- ?
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
- 貳名danh từ
giá trị; trị số; đáng (giá)(kế thừa)
中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu
- ?
Cái này giá bao nhiêu tiền?
- 參动động từ
đi làm; lên ca; vào ca(kế thừa)
中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu
- ?
Hôm nay ai trực ban?
- 肆动động từ
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc(kế thừa)
中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou
- 。
Tôi trực ban.
NGHĨA
- 壹动động từ
đáng giá; có giá trị; đáng(kế thừa)
中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ
- ?
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
- 貳名danh từ
giá trị; trị số; đáng (giá)(kế thừa)
中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu
- ?
Cái này giá bao nhiêu tiền?
- 參动động từ
đi làm; lên ca; vào ca(kế thừa)
中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu
- ?
Hôm nay ai trực ban?
- 肆动động từ
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc(kế thừa)
中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou
- 。
Tôi trực ban.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại