Tới nội dung chính

倡

倡
chàng
xướng
⼈bộ nhân · 10 nét

khởi xướng; đề xướng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khởi xướng; đề xướng

    • 。

      Anh ấy ủng hộ lối sống xanh.

  2. 貳动động từ

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

    • 。

      Anh ấy chủ trương hòa bình.

  3. 參动động từ

    giới thiệu; làm trung gian

  4. 肆动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

倡
chàng
xướng
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu