Tới nội dung chính

借过

借过
jièguò
tá quá

Xin đường; xin phép qua; (khẩu) nhờ ánh sáng (mượn may mắn từ người khác)

1 nghĩa#26996
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹叹thán từ

    Xin đường; xin phép qua; (khẩu) nhờ ánh sáng (mượn may mắn từ người khác)

    • ,!

      Xin lỗi, cho tôi qua với!

借
jiè
tá
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu