Tới nội dung chính

倘

倘
tǎng
thảng
⼈bộ nhân · 10 nét

nếu; giả sử; nhỡ (mà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    nếu; giả sử; nhỡ (mà)

    • ,。

      Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.

倘
cháng
thảng
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu