倘
倘
thảng
⼈bộ nhân · 10 nétnếu; giả sử; nhỡ (mà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; giả sử; nhỡ (mà)
- ,。
Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.
倘
thảng
⼈bộ nhân · 10 nétdùng trong từ "thảng dạng" (thơ thẩn, dạo chơi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dùng trong từ "thảng dạng" (thơ thẩn, dạo chơi)
Đang tải…
倘
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; giả sử; nhỡ (mà)
- ,。
Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.
倘
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dùng trong từ "thảng dạng" (thơ thẩn, dạo chơi)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại