Tới nội dung chính

俶

俶
chù
thục
⼈bộ nhân · 10 nét

bắt đầu; khởi sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt đầu; khởi sự

    • 。

      Anh ấy đột nhiên thay đổi sắc mặt.

俶
chù
thục
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu