Tới nội dung chính

俳

俳
pái
bài
⼈bộ nhân · 10 nét

không nghiêm túc; không đứng đắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không nghiêm túc; không đứng đắn

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất không nghiêm túc.

  2. 貳名danh từ

    tạp kỹ

    • 。

      Tôi thích xem kịch tạp kỹ.

俳
pái
bài
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu