Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
修身
修身
tu thân
tu thân; rèn luyện đức hạnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tu thân; rèn luyện đức hạnh
- 。
Tu thân dưỡng tính là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
- 貳形tính từ
tu thân; (thời trang) dáng ôm; slim-fit
- 。
Chiếc quần này là kiểu ôm dáng.
- 參形tính từ
tu thân; (của trang phục) ôm sát người
- 。
Chiếc váy này rất ôm dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ修身
Phồn thể修
tu thân
tu thân; rèn luyện đức hạnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tu thân; rèn luyện đức hạnh
- 。
Tu thân dưỡng tính là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
- 貳形tính từ
tu thân; (thời trang) dáng ôm; slim-fit
- 。
Chiếc quần này là kiểu ôm dáng.
- 參形tính từ
tu thân; (của trang phục) ôm sát người
- 。
Chiếc váy này rất ôm dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại