修身

修身
xiūshēn
tu thân

tu thân; rèn luyện đức hạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu thân; rèn luyện đức hạnh

    • Tu thân dưỡng tính là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  2. tính từ

    tu thân; (thời trang) dáng ôm; slim-fit

    • Chiếc quần này là kiểu ôm dáng.

  3. tính từ

    tu thân; (của trang phục) ôm sát người

    • Chiếc váy này rất ôm dáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.