修手

修手
xiūshǒu
tu thủ

làm móng tay; chăm sóc móng tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm móng tay; chăm sóc móng tay

    • Cô ấy thích làm móng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.