修女

修女
xiū
tu nữ

nữ tu; nữ tu sĩ (Công giáo hoặc Chính thống giáo)

1 nghĩa#3415
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nữ tu; nữ tu sĩ (Công giáo hoặc Chính thống giáo)

    在宗教组织中出家的女性zài zōngjiào zǔzhī zhōng chūjiā de nǚxìng

    • Sơ cầu nguyện trong nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.