修士

修士
xiūshì
tu sĩ

tu sĩ; thầy tu

2 nghĩa#20350
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tu sĩ; thầy tu

    • Anh ấy là một tu sĩ.

  2. danh từ

    tu sĩ; tu huynh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.