Tới nội dung chính

俤

俤
dì
⼈bộ nhân · 9 nét

em trai

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    em trai(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    nam giới trẻ tuổi; em trai(kế thừa)

    中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu

    • 。

      Anh ấy là em trai tôi.

  3. 參名danh từ

    anh em; huynh đệ(kế thừa)

    中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi

    • 。

      Tôi có một người em trai.

  4. 肆代đại từ

    em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)(kế thừa)

    中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū

    • 。

      Em đã nhận được thư của anh rồi.

俤
dì
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu