俤
em trai
NGHĨA
- 壹
em trai(kế thừa)
- 貳名danh từ
nam giới trẻ tuổi; em trai(kế thừa)
中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu
- 。
Anh ấy là em trai tôi.
- 參名danh từ
anh em; huynh đệ(kế thừa)
中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi
- 。
Tôi có một người em trai.
- 肆代đại từ
em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)(kế thừa)
中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū
- 。
Em đã nhận được thư của anh rồi.
NGHĨA
- 壹
em trai(kế thừa)
- 貳名danh từ
nam giới trẻ tuổi; em trai(kế thừa)
中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu
- 。
Anh ấy là em trai tôi.
- 參名danh từ
anh em; huynh đệ(kế thừa)
中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi
- 。
Tôi có một người em trai.
- 肆代đại từ
em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)(kế thừa)
中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū
- 。
Em đã nhận được thư của anh rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại