bộ nhân · 9 nét

nam giới trẻ tuổi; em trai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam giới trẻ tuổi; em trai(kế thừa)

    比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu

    • Anh ấy là em trai tôi.

  2. danh từ

    anh em; huynh đệ(kế thừa)

    年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi

    • Tôi có một người em trai.

  3. đại từ

    em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)(kế thừa)

    男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū

    • Em đã nhận được thư của anh rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.