Tới nội dung chính

俎

俎
zǔ
trở
⼈bộ nhân · 9 nét

bàn thờ; mâm đựng đồ tế lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bàn thờ; mâm đựng đồ tế lễ

    • 。

      Việc cúng tế.

俎
zǔ
trở
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu