Tới nội dung chính

侽

侽
nán
⼈bộ nhân · 9 nét

nam; con trai; đàn ông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nam; con trai; đàn ông(kế thừa)

  2. 貳形tính từ

    (hình thức ghép) nam; đực; đàn ông(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên nam.

  3. 參名danh từ

    nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4](kế thừa)

    中五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng

    • 。

      Anh ấy là nam tước.

侽
nán
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu