/
侽
侽
⼈bộ nhân · 9 nét
(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một giáo viên nam.
- 貳名danh từ
nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4](kế thừa)
中五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng
- 。
Anh ấy là nam tước.
侽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một giáo viên nam.
- 貳名danh từ
nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4](kế thừa)
中五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng
- 。
Anh ấy là nam tước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại