nán
bộ nhân · 9 nét

(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (hình thức ghép) nam; đực; đàn ông(kế thừa)

    • Anh ấy là một giáo viên nam.

  2. danh từ

    nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4](kế thừa)

    五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng

    • Anh ấy là nam tước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.