Tới nội dung chính

佧

佧
kǎ
kha
⼈bộ nhân · 7 nét

tên cổ gọi một nhóm dân tộc thiểu số ở Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên cổ gọi một nhóm dân tộc thiểu số ở Trung Quốc

佧
kǎ
kha
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu