余裕

余裕
dư dụ

đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy

    • Thời gian rất dư dả.

  2. danh từ

    thừa; dư thừa

    • Chúng tôi có đủ thời gian để hoàn thành dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.