余温

余温
wēn
dư ôn

hơi ấm còn lại; dư nhiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi ấm còn lại; dư nhiệt

    • Trong lò vẫn còn hơi ấm.

  2. danh từ

    hơi ấm còn lại; (bóng) nhiệt tình còn sót lại

    • Anh ấy vẫn còn nhiệt huyết với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.