Tới nội dung chính

伶

伶
líng
linh
⼈bộ nhân · 7 nét

diễn viên (cũ); người hát tuồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    diễn viên (cũ); người hát tuồng

  2. 貳形tính từ

    linh (yếu tố không có nghĩa độc lập)

伶
líng
linh
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu