伞降

伞降
sǎnjiàng
tản giáng

nhảy dù (xuống đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy dù (xuống đất)

    • Anh ấy nhảy dù từ máy bay.

  2. động từ

    nhảy dù; đổ bộ bằng dù

    • Anh ấy thích nhảy dù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.