cuì
thối
bộ nhân · 10 nét

phụ tá; phụ (chức phụ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phụ tá; phụ (chức phụ)

  2. tính từ

    phụ; phó; dự bị

  3. danh từ

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

  4. số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

  5. danh từ

    thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.