会诊

会诊
huìzhěn
hội chẩn

hội chẩn (khám bệnh tập thể bác sĩ)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hội chẩn (khám bệnh tập thể bác sĩ)

    • Các bác sĩ đang hội chẩn.

  2. động từ

    hội chẩn (nhiều bác sĩ cùng thảo luận chẩn đoán)

  3. động từ

    hội chẩn; khám tập thể (nhiều chuyên gia cùng thảo luận)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.