会心

会心
huìxīn
hội tâm

thấu hiểu; (nụ cười/ánh mắt) đồng cảm, ý tứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thấu hiểu; (nụ cười/ánh mắt) đồng cảm, ý tứ

    • Cô ấy mỉm cười một cách thấu hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.