会士

会士
huìshì
hội sĩ

tu sĩ; tu huynh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tu sĩ; tu huynh

    • Anh ấy là một hội sĩ.

  2. danh từ

    thành viên hội (dòng tu); hội sĩ

  3. danh từ

    tu sĩ; thầy tu

    • Anh ấy là một tu sĩ.

  4. danh từ

    hội viên (người có chứng chỉ giảng dạy cao cấp); học giả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.