会众

会众
huìzhòng
hội chúng

hội chúng; giáo đoàn; cử tọa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chúng; giáo đoàn; cử tọa

    • Khán giả đều ngồi yên lặng.

  2. danh từ

    hội chúng; giáo dân; thành viên tham dự

    • Tất cả những người tham gia đều đồng ý với quyết định này.

  3. danh từ

    hội chúng; giáo dân

    • Các tín đồ cùng nhau hát thánh ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.