众筹

众筹
zhòngchóu
chúng trù

gây quỹ từ cộng đồng; huy động vốn từ đông đảo người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây quỹ từ cộng đồng; huy động vốn từ đông đảo người

    • Chúng tôi đang gây quỹ cộng đồng cho dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.