伏羲
伏羲
phục hy
Phục Hy (vị hoàng đế huyền thoại Trung Hoa, tương truyền trị vì 2852–2738 TCN, người sáng tạo ra nghề đánh cá, săn bắt và chữ viết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phục Hy (vị hoàng đế huyền thoại Trung Hoa, tương truyền trị vì 2852–2738 TCN, người sáng tạo ra nghề đánh cá, săn bắt và chữ viết)
- 。
Phục Hy là nhân vật truyền thuyết thời cổ đại của Trung Quốc.
Đang tải…
伏羲
Phồn thể伏
phục hy
Phục Hy (vị hoàng đế huyền thoại Trung Hoa, tương truyền trị vì 2852–2738 TCN, người sáng tạo ra nghề đánh cá, săn bắt và chữ viết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phục Hy (vị hoàng đế huyền thoại Trung Hoa, tương truyền trị vì 2852–2738 TCN, người sáng tạo ra nghề đánh cá, săn bắt và chữ viết)
- 。
Phục Hy là nhân vật truyền thuyết thời cổ đại của Trung Quốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại