- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.