令郎

令郎
lìngláng
lệnh lang

(kính) lệnh lang; quý tử (cách gọi tôn kính về con trai của người khác)

1 nghĩa#40143
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (kính) lệnh lang; quý tử (cách gọi tôn kính về con trai của người khác)

    • Con trai quý vị năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.