令节

令节
lìngjié
lệnh tiết

(văn) dịp lễ lành; tiết lành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) dịp lễ lành; tiết lành

    • Chúc bạn mùa lễ vui vẻ!

  2. danh từ

    dịp lễ tốt lành; tiết lành

    • Chúc bạn một kỳ nghỉ vui vẻ!

  3. danh từ

    dịp lễ tốt lành; tiết lành (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.