令箭

令箭
lìngjiàn
lệnh tiễn

mũi tên lệnh (biểu tượng uy quyền quân sự thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi tên lệnh (biểu tượng uy quyền quân sự thời xưa)

    • Lệnh tiễn là biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự thời cổ đại.

  2. danh từ

    mũi tên lệnh (biểu tượng quyền lực chỉ huy); (bóng) lệnh từ cấp trên

    • Anh ấy cầm lệnh tiễn, không dám chậm trễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.