令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
令狐
令狐
lệnh hồ
Lệnh Hồ (địa danh cổ, nay thuộc huyện Lâm Nghi, Sơn Tây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lệnh Hồ (địa danh cổ, nay thuộc huyện Lâm Nghi, Sơn Tây)
- 貳名danh từ
họ Lệnh Hồ (họ kép)
- 。
Lệnh Hồ Xung là nhân vật trong tiểu thuyết của Kim Dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ令狐
Phồn thể令
lệnh hồ
Lệnh Hồ (địa danh cổ, nay thuộc huyện Lâm Nghi, Sơn Tây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lệnh Hồ (địa danh cổ, nay thuộc huyện Lâm Nghi, Sơn Tây)
- 貳名danh từ
họ Lệnh Hồ (họ kép)
- 。
Lệnh Hồ Xung là nhân vật trong tiểu thuyết của Kim Dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại